Category Archives for Thuật ngữ Internet Marketing

Thuật ngữ Internet Marketing Phần II

  • 4 years ago /

Khi bắt đầu một lĩnh vực nào đó bạn cần biết những quy tắc cơ bản về lĩnh vực đó. Với Internet Marketing cũng thế. Hãy tìm hiểu những thuật ngữ về IM ngay hôm nay để có thể vận dụng đúng cho ngày mai. Trong bài viết Thuật ngữ Internet Marketing phần I Ngân Sơn đã giới thiệu tới các bạn một số thuật ngữ đầu tiên về IM, trong số này các bạn tiếp tục làm quen với những thuật ngữ mới nhé.

Thuật ngữ CTR
CTR là gì? CTR – Click through Rate là tỷ lệ click chuột, CTR được tính bằng tỷ lệ click chia số lần hiển thị của quảng cáo. Trong tất cả các hình thức quảng cáo trực tuyến thì quảng cáo qua công cụ tìm kiếm Google Adwords hiện có CTR cao nhất (trung bình khoảng 5%, cao có thể lên tới 50%), hình thức quảng cáo banner có CTR thấp, thậm chí chỉ đạt 0.01%.
Thuật ngữ CPA
CPA là gì? CPA – Cost Per Action là hình thức tính chi phí quảng cáo dựa trên số lượng khách hàng thực tế mua sản phẩm/điền form đăng ký/gọi điện/hay gửi email… sau khi họ thấy và tương tác với quảng cáo.
Thuật ngữ CPC
CPC là gì? CPC – Cost Per Click là hình thức tính chi phí quảng cáo dựa trên mỗi nhấp chuột vào quảng cáo. CPC đang là mô hình tính giá phổ biến nhất trong quảng cáo trực tuyến.
Thuật ngữ CPM
CPM là gì? CPM – Cost Per Mile (Thousand Impressions). CPM là hình thức tính chi phí dựa trên 1000 lần hiển thị của quảng cáo.

internet marketing part2

Thuật ngữ CPD
CPD là gì? CPD – Cost Per Duration là hình thức tính chi phí quảng cáo dựa trên thời gian đăng quảng cáo (1 ngày, 1 tuần, 1 tháng…). Hiện hình thức này chỉ còn tồn tại ở Việt Nam, các nước có ngành quảng cáo trực tuyến phát triển đã bỏ hình thức này từ rất lâu.
Thuật ngữ CONTEXTUAL ADVERTISING
Contextual Advertising là gì? Contextual Advertising là hình thức hiển thị quảng cáo dựa trên nội dung của trang web, hoặc dựa trên hành vi tìm kiếm của người dùng.
Thuật ngữ CLICK FRAUD
Click Fraud là gì? Click Fraud hay Fraud Click là những click gian lận có chủ ý xấu nhằm làm thiệt hại cho các nhà quảng cáo hoặc mang lại lợi ích không chính đáng cho người click. Fraud Click là một vấn nạn tại Việt Nam.

Thuật ngữ DIRECTORY
Directory là gì? Directory là nghĩa thư mục web, là một trang web có chứa danh sách website, blog. Các directory thường được xếp hạng bằng sự phổ biến của chúng và sắp xếp theo từng chủ đề hoặc thể loại. Bạn nên thêm website của bạn vào các thư mục web, nó sẽ giúp tạo ra nhiều lượt truy cập đến website của bạn, đặc biệt là khi bạn mới bắt đầu.
Thuật ngữ DOMAIN
Domain là gì? Domain hay còn gọi là tên miền, là định danh của website trên Internet, là địa chỉ web chính của trang của bạn (ví dụ: www.nganson.com). Tên miền thường gắn kèm với tên công ty và thương hiệu của doanh nghiệp.

Thuật ngữ FEED
Feed là gì? Feed là một nguồn tin được sử dụng để cung cấp cho các người dùng với thường xuyên đăng ký nhận thông tin. Feed thường được cung cấp dưới dạng 1 đường link RSS.
Thuật ngữ FORUM SEEDING
Forum seeding là gì? Forum seeding/Nick … Xem thêm chi tiết bài viết.

Thuật Ngữ Internet Marketing Phần 1

  • 4 years ago /

Hiện nay nhu cầu tìm hiểu về IM (Internet Marketing) khá lớn, vì vậy lĩnh vực này có nhiều cạnh tranh hơn. Để thành công trong lĩnh vực IM, bạn cần phải trang bị cho mình những kiến thức cơ bản về IM để áp dụng cho chính xác.  Các thuật ngữ trong bài viết bên dưới được Ngân Sơn “góp nhặt” từ anh Google nên trong quá trình biên tạp lại cũng không tránh khỏi những sai sót. Rất mong nhận được sự đóng góp của các bạn để các thuật ngữ này càn hoàn thiện hơn. Bài viết khá dài nên Ngân Sơn sẽ đăng tải thành nhiều phần các bạn chú ý theo dõi nhé.

Thuật ngữ CMS, PLATFORM

CMS là gì? CMS là viết tắt của hệ thống quản lý nội dung (content management system). Nó là một chương trình phần mềm cho phép bạn thêm nội dung vào một trang web dễ dàng hơn. Ví dụ như Joomla, WordPress, NukeViet…Chẳng hạn Tiếp Thị Liên Kết đang sử dụng CMS WordPress

Thuật ngữ CONTENT NETWORKS

Content Networks là gì? Content Networks là thuật ngữ nói đến hệ thống các trang web tham gia vào mạng quảng cáo Google Adsense nhằm mục tiêu tạo thu nhập khi đặt các quảng cáo của Google. Các Advertiser cũng có thể lựa chọn quảng cáo của mình xuất hiện trên Content Networks khi sử dụng hình thức quảng cáo Google Adwords.

thuat ngu internetmarketing

Thuật ngữ Advertiser

Advertiser là gì? Advertiser: Chỉ những nhà quảng cáo, các doanh nghiệp quảng cáo trên internet (Advertiser thường đi đôi với Publisher)

Thuật ngữ Ad Network

Ad Network là gì? Ad Network – Advertising Network: Chỉ một mạng quảng cáo liên kết nhiều website lại và giúp nhà quảng cáo – có thể đăng quảng cáo cùng lúc trên nhiều website khác nhau. Google, Chitika, Infolinks, Admax… là những ad networks lớn trên thế giới. Tại Việt Nam hiện có một số Ad networks như: Ambient, Innity, Adnet…

Thuật ngữ ADWORDS

Adwords là gì? Adwords – Google Adwords là hệ thống quảng cáo của Google cho phép các nhà quảng cáo đặt quảng cáo trên trang kết quả tìm kiếm của Google hoặc các trang thuộc hệ thống mạng nội dung của Google. Google Adwords còn thường được gọi là Quảng cáo từ khoá, Quảng cáo tìm kiếm…

Thuật ngữ ADSENSE

Adsense là gì? Adsense – Google Adsense là gì: Google Adsense là một chương trình quảng cáo cho phép các nhà xuất bản website (publisher) tham gia vào mạng quảng cáo Google Adwords, đăng quảng cáo của Google trên website của mình và kiếm được thu nhập khi người dùng click/hoặc xem quảng cáo.

Thuật ngữ ANALYTICS
Analytics là gì? Analytics – Google Analytics: Là công cụ miễn phí của Google cho phép cài đặt trên website để theo dõi các thông số về website, về người truy cập vào website đó.

Thuật ngữ BOOKMARK

Bookmark là gì? Bookmark là một liên kết đến một trang web được lưu vào trình duyệt web hay trong máy tính của bạn để sau này tham khảo.

Thuật ngữ CANONICAL URL

Canonical URL là gì? Canonical URL là URL mà các webmasters muốn search engine xem như là địa chỉ chính thức của 1 webpage. Canonical URL dùng để ngăn chặn trùng lặp nội dung trong website.

Thuật ngữ CONVERSION RATE

Conversion Rate là gì? Conversion Rate là chỉ số thể hiện tỷ lệ khách hàng thực hiện một hành vi sau khi xem/click vào quảng cáo, hành vi đó có thể là mua hàng/điền vào form, gửi … Xem thêm chi tiết bài viết.